ríu rít

Học thuật
Thân thiện
ríu rít

Hai chú chim sẻ ríu rít trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nói về âm thanh liên tiếp, nhỏ, trong vui tai: Dùng để miêu tả tiếng nói, tiếng kêu liên tục, nhanh thường thể hiện sự vui vẻ, nhộn nhịp.
    • Không từng tiếng một: Do âm thanh phát ra liên tiếp nhanh nên nghe chung chung, khó phân biệt từng âm tiết riêng lẻ.
  2. Phó từ:

    • Một cách liên tiếp vui tai: Dùng để bổ nghĩa cho động từ chỉ hành động phát ra âm thanh (như nói, kêu, cười).
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Tiếng chim ríu rít trong vườn thật vui tai. (Âm thanh của chim hót liên tiếp trong vườn thật vui tai.)
    • Sau giờ tan học, sân trường đầy những tiếng nói cười ríu rít. (Sau giờ tan học, sân trường tràn ngập những tiếng nói cười liên tiếp vui vẻ.)
  • Phó từ:

    • Bọn trẻ trò chuyện ríu rít về chuyến đi chơi. ( trẻ nói chuyện một cách liên tục hào hứng về chuyến đi chơi.)
    • Đàn chim sẻ kêu ríu rít trên cành cây. (Đàn chim sẻ kêu liên hồi trên cành cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để tả cảnh sinh động, đông vui: Thường dùng trong văn miêu tả để khắc họa không khí nhộn nhịp, tràn đầy sức sống.

    • Phiên chợ quê nghe ríu rít đủ thứ tiếng mua bán, chào hỏi. (Phiên chợ quê nghe đầy những âm thanh mua bán, chào hỏi liên tiếp rộn ràng.)
  • Ẩn dụ cho sự vui mừng, phấn khích: Âm thanh "ríu rít" thường gắn liền với cảm xúc tích cực.

    • Nghe tin vui, cả nhà nói cười ríu rít. (Nghe tin vui, cả nhà nói cười một cách vui vẻ liên tục.)
Biến thể từ gần giống
  • Ríu ran (tính từ): Gần nghĩa với "ríu rít", cũng chỉ âm thanh liên tiếp, nhỏ vui tai, thường dùng cho tiếng nói chuyện.

    • Tiếng ríu ran của các gái trong xóm. (Tiếng nói chuyện liên tiếp của các gái trong xóm.)
  • Líu ríu (tính từ): Nhấn mạnh hơn đến sự liên tục, nhanh đến mức như bị líu lưỡi, đôi khi có thể hơi lộn xộn.

    • Cậu líu ríu kể lại câu chuyện quá phấn khích. (Cậu kể lại câu chuyện một cách nhanh liên tục quá phấn khích.)
Từ đồng nghĩa
  • Lảnh lót: Trong, cao vang xa (thường cho tiếng chim hoặc giọng nói trong trẻo), nhưng không nhất thiết phải liên tiếp như "ríu rít".
  • Rộn ràng: Chỉ không khí nhộn nhịp, nhiều âm thanh, nhưng từ khái quát hơn, không chuyên về miêu tả âm thanh liên tiếp, nhỏ.
Thành ngữ liên quan
  • Ríu rít như chim mùa xuân: Thành ngữ so sánh, tiếng nói cười vui vẻ, liên tục giống như tiếng chim hót vào mùa xuân.
    • Các cháu nhỏ đến thăm ông bà, nói cười ríu rít như chim mùa xuân. (Các cháu nhỏ đến thăm ông bà, nói cười vui vẻ liên tục.)
ríu rít

Hai chú chim sẻ ríu rít trên cành cây.

  1. Nói tiếng nói, tiếng kêu liên tiếp không : Nói chuyện ríu rít; Chim kêu ríu rít.